Bước tới nội dung

thực tại

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰɨ̰ʔk˨˩ ta̰ːʔj˨˩tʰɨ̰k˨˨ ta̰ːj˨˨tʰɨk˨˩˨ taːj˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰɨk˨˨ taːj˨˨tʰɨ̰k˨˨ ta̰ːj˨˨

Danh từ

thực tại

  1. Tổng thể nói chung những gì hiện đang tồn tại thực tế xung quanh chúng ta.

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo

“Thực tại”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam