Bước tới nội dung

thực thể

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 實體.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰɨ̰ʔk˨˩ tʰḛ˧˩˧tʰɨ̰k˨˨ tʰe˧˩˨tʰɨk˨˩˨ tʰe˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰɨk˨˨ tʰe˧˩tʰɨ̰k˨˨ tʰe˧˩tʰɨ̰k˨˨ tʰḛʔ˧˩

Danh từ

[sửa]

thực thể

  1. Cái có sự tồn tại độc lập.
    Con người là một thực thể xã hội.

Tham khảo

[sửa]