recteur
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ʁɛk.tœʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| recteur /ʁɛk.tœʁ/ |
recteurs /ʁɛk.tœʁ/ |
recteur gđ /ʁɛk.tœʁ/
- Trưởng khu giáo dục (Pháp).
- (Từ cũ; nghiã cũ) Hiệu trưởng (trường Đại học tổng hợp, trường dòng.... ).
- (Tiếng địa phương) Cha xứ (ở Brơ-ta-nhơ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “recteur”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)