hiệu trưởng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Âm Hán-Việt của chữ Hán 校 (“trường học”) và 長 (“trưởng, người đứng đầu”).
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hiə̰ʔw˨˩ ʨɨə̰ŋ˧˩˧ | hiə̰w˨˨ tʂɨəŋ˧˩˨ | hiəw˨˩˨ tʂɨəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hiəw˨˨ tʂɨəŋ˧˩ | hiə̰w˨˨ tʂɨəŋ˧˩ | hiə̰w˨˨ tʂɨə̰ʔŋ˧˩ | |
Danh từ
[sửa]- Người đứng đầu ban lãnh đạo của một trường học.
- Hiệu trưởng trường tiểu học.
- Được hiệu trưởng tuyên dương trước toàn trường.
- 2006, Nguyễn Nhật Ánh, chương 10, trong Pho tượng của Baltalon (Chuyện xứ Lang Biang; 1), Kim Đồng:
- Đó là con đường chính dẫn đến trường Đămri – đường Brabun, tên vị hiệu trưởng đầu tiên của trường.
Dịch
[sửa]Người đứng đầu ban lãnh đạo trường học
|
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hiệu trưởng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)