Bước tới nội dung

rectificatif

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ʁɛk.ti.fi.ka.tif/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực rectificatif
/ʁɛk.ti.fi.ka.tif/
rectificatif
/ʁɛk.ti.fi.ka.tif/
Giống cái rectificatif
/ʁɛk.ti.fi.ka.tif/
rectificatif
/ʁɛk.ti.fi.ka.tif/

rectificatif /ʁɛk.ti.fi.ka.tif/

  1. Chữa sửa, sửa; đính chính, cải chính.

Danh từ

Số ít Số nhiều
rectificatif
/ʁɛk.ti.fi.ka.tif/
rectificatif
/ʁɛk.ti.fi.ka.tif/

rectificatif /ʁɛk.ti.fi.ka.tif/

  1. Bản cải chính.

Tham khảo