refreshing

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

refreshing

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của refresh.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

refreshing /rɪ.ˈfrɛ.ʃiɳ/

  1. Làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh.
    a refreshing sleep — một giấc ngủ khoan khoái

Tham khảo[sửa]