regne

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Dạng
Nguyên mẫu å regne
Hiện tại chỉ ngôi regner
Quá khứ regna, regnet
Động tính từ quá khứ regna, regnet
Động tính từ hiện tại

regne

  1. Tính, tính toán.
    på skolen lærer barn å regne, lese og skrive.
    å regne seg fram til noe — Trù tính, ước tính việc gì.
    rundt regnet — Được tính chẵn.
    å regne etter — Tính lại, soát lại.
    å regne med — Đem vào (bài tính), tính vào.
    å regne om — Đổi ra (từ một hệ thống đơn vị này sang một hệ thống đơn vị khác).
    å regne opp — Kể ra theo trí nhớ.
    å regne over — Tính lại, soát lại.
    å regne sammen — Cộng lại.
    å regne ut — Giải, tính ra.
  2. Được coi như, được kể như.
    Han regnes som ekspert på området.
    å regne med noe — Dự tính, trù tính việc gì.

Từ dẫn xuất[sửa]

Phương ngữ khác[sửa]

Động từ[sửa]

Dạng
Nguyên mẫu å regne
Hiện tại chỉ ngôi regner
Quá khứ regna, regnet, regnte
Động tính từ quá khứ regna, regnet, regnt
Động tính từ hiện tại

regne

  1. Mưa.
    Det regner kraftig ute.
    Når det regner på presten, så drypper det på klokkeren. — Chủ được, tớ nhờ.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]