reimbursement

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

reimbursement /ˌri.əm.ˈbɜːs.mənt/

  1. Sự hoàn lại, sự trả lại (số tiền đã tiêu).

Tham khảo[sửa]