Bước tới nội dung

relume

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌri.ˈluːm/

Ngoại động từ

relume ngoại động từ /ˌri.ˈluːm/

  1. Thắp (đèn) lại.
  2. Làm (mắt) sáng lại.
  3. Chiếu sáng lại.

Nội động từ

relume nội động từ /ˌri.ˈluːm/

  1. Đốt lửa lại; chiếu sáng lại.
  2. Thắp (đèn) lại.
  3. Làm (mắt) sáng lại.

Tham khảo