thắp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰap˧˥ tʰa̰p˩˧ tʰap˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰap˩˩ tʰa̰p˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

thắp

  1. Châm lửa vào cho cháy lên.
    Thắp đèn.
    Thắp mấy nén hương.
    Thắp nến.

Tham khảo[sửa]