renowned

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /rɪ.ˈnɑʊnd/

Tính từ[sửa]

renowned /rɪ.ˈnɑʊnd/

  1. Có tiếng, nổi tiếng, trứ danh.

Tham khảo[sửa]