reservere

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å reservere
Hiện tại chỉ ngôi reserverer
Quá khứ reserverte
Động tính từ quá khứ reservert
Động tính từ hiện tại

reservere

  1. Giữ chỗ, dành riêng, để riêng. Trữ, dự trữ.
    å reservere bord på en restaurant
    å reservere plass/billett
  2. (Refl.) Dè dặt, thận trọng.
    Han reserverte seg mot forslaget.

Tham khảo[sửa]