reticule

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈrɛ.tɪ.ˌkjuːəl]

Danh từ[sửa]

reticule /ˈrɛ.tɪ.ˌkjuːəl/

  1. (Như) Reticle.
  2. Túi lưới (của phụ nữ); túi xách tay (của phụ nữ).

Tham khảo[sửa]