Bước tới nội dung

retning

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít retning retningen
Số nhiều retninger retningene

retning gđ

  1. Phía, phương, hướng, chiều. Khuynh hướng, xu hướng, ý hướng.
    Han gikk i feil retning.
    i østlig retning
    Det går i retning av seier.
    en retning innen kunsten
    noe i den retning — Cái gì tương tự như thế.
    Det peker i retning av... — Xem như có khuynh hướng...

Tham khảo