Bước tới nội dung

richly

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈrɪtʃ.li/
Hoa Kỳ

Phó từ

richly /ˈrɪtʃ.li/

  1. Giàu có, phong phú, đầy đủ, dồi dào.
  2. Lộng lẫy, huy hoàng.
  3. Hoàn toàn.
    he richly deserves success (to succeed) — nó hoàn toàn xứng đáng thành công

Tham khảo