Bước tới nội dung

rik

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

[sửa]
Các dạng Biến tố
Giống gđc rik
gt rikt
Số nhiều rike
Cấp so sánh
cao

rik

  1. L. Giàu, giàu có.
    Han fikk alt av sin rike far.
  2. Phong phú, nhiều, sung túc, dồi dào.
    Landet er rikt på fisk.
    rik vegetasjon
    Det er rike oljefelter i Nordsjøen.
    å bli en erfaring rikere — Học thêm được một kinh nghiệm.
  3. Nhiều loại, nhiều thứ.
    en rik fauna
    et rikt utvalg av bøker
    å leve et rikt liv — Sống một cuộc đời đầy ý nghĩa.

Từ dẫn xuất

[sửa]

Tham khảo

[sửa]