riste

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å riste
Hiện tại chỉ ngôi rister
Quá khứ rista, ristet
Động tính từ quá khứ rista, ristet
Động tính từ hiện tại

riste

  1. Lung lay, lay chuyển, rung chuyển.
    De danset så huset ristet.
    Hun ristet ham vaken.
    å riste på hodet — Lắc đầu.

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å riste
Hiện tại chỉ ngôi rister
Quá khứ rista, ristet
Động tính từ quá khứ rista, ristet
Động tính từ hiện tại

riste

  1. Nướng (bánh). |.
    De ristet kastanjer i peisen.
    Liker du ristet loff

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]