Bước tới nội dung

rydde

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å rydde
Hiện tại chỉ ngôi rydder
Quá khứ rydda, ryddet
Động tính từ quá khứ rydda, ryddet
Động tính từ hiện tại

rydde

  1. Dọn dẹp, xếp dọn, thu dọn.
    Han ryddet på rommet sitt.
    å rydde av bordet — Dọn dẹp bàn ăn.
    å rydde opp etter noe(n) — Dọn dẹp sau khi đã làm việc gì, sau khi có khách.
  2. Dọn (đường), phá hoang, khai khẩn (miếng đất).
    å rydde jord
    å rydde en tomt
    å rydde vei fram til tomten
    å rydde noe av veien — Dọn dẹp vật gì, việc gì.
    å rydde noen av veien — Giết, dẹp bỏ ai.

Tham khảo

[sửa]