Bước tới nội dung

dọn dẹp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ ghép giữa dọn + dẹp.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zɔ̰ʔn˨˩ zɛ̰ʔp˨˩jɔ̰ŋ˨˨ jɛ̰p˨˨jɔŋ˨˩˨ jɛp˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟɔn˨˨ ɟɛp˨˨ɟɔ̰n˨˨ ɟɛ̰p˨˨

Động từ

[sửa]

dọn dẹp

  1. Sắp xếp lại cho gọn gàng, sạch sẽ (nói khái quát).
    Dọn dẹp, sắp xếp lại đồ đạc.
    Dọn dẹp nhà cửa để đón Tết.
    Mình dọn dẹp điều cũ, để thêm vào điều mới.

Tham khảo

[sửa]
  • dọn dẹp”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam