thu dọn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰu˧˧ zɔ̰ʔn˨˩tʰu˧˥ jɔ̰ŋ˨˨tʰu˧˧ jɔŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰu˧˥ ɟɔn˨˨tʰu˧˥ ɟɔ̰n˨˨tʰu˧˥˧ ɟɔ̰n˨˨

Động từ[sửa]

thu dọn

  1. Sắp xếp lại cho gọn gàng, khỏi bừa bãi.
    Thu dọn nhà cửa.
    Thu dọn dụng cụ lao động.

Tham khảo[sửa]