Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Phương ngữ khác[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å så
Hiện tại chỉ ngôi sår
Quá khứ sådde
Động tính từ quá khứ sådd
Động tính từ hiện tại

  1. Gieo, vãi.
    å så korn/ris
    å så tvil om noe — Nghi ngờ về việc gì.
    Som man sår, skal man høste. — Ở hiền gặp lành, gieo gió gặt bảo.

Phó từ[sửa]

  1. Để, để cho.
    Jeg har ingen penger, jeg kan ikke kjøpe noe.
    Vi løp vi ikke skulle komme for sent.
    Er det at han er syk?
    Jeg tenkte som ...
    Han tenkte det knaket. — Anh ta suy nghĩ nát óc.
    å si — Hầu như, gần như, có thể nói như.
    i fall — Trong trường hợp đó, nếu quả như.
    og videre (o.s.v.) — Vân vân.
  2. Quá, đến nỗi. Như thế, như vậy.
    Han er ikke flink som sin bror.
    Han har vært lenge borte at jeg ikke kjenner ham igjen.
    Så pen hun er!
    som — Tàm tạm, tạm được, vừa vừa.
    dobbelt stor som noe — Lớn gấp đôi việc gì.
    Vær snill! — Xin vui lòng!
    Vær god! — Mời, xin mời!
  3. Sau đó, rồi thì.
    Så begynte det å regne.

Tham khảo[sửa]