sår

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít sår såret
Số nhiều sår såra, sårene

sår

  1. Vết thương, thương tích.
    å ha et sår på kneet
    som plaster på såret — Như là một sự an ủi.
     å slikke sine sår — Nghiệm lại lỗi lầm.
  2. Vết trầy, vết chặt, vết sướt, vết hư hỏng.
    Anleggsarbeidet laget et stort sår i terrenget.
    et sår i barken
    sår i lakken på bilen

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc sår
gt sårt
Số nhiều såre
Cấp so sánh
cao

sår

  1. 1. Đau, rát.
    sår hals/hud
    Han gråt sårt.
    å bli sår — Bị chọc tức, chọc giận.
    Hết sức, cùng cực, tột bực. (để nhấn mạnh) å trenge sårt til noe
    Han angret sårt på det han hadde gjort.

Tham khảo[sửa]