scantily

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

scantily /ˈskæn.ti.li/

  1. Ít ỏi, thiếu, không đủ.
  2. Nhỏ, chật hẹp, không đủ rộng.

Tham khảo[sửa]