chật hẹp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨə̰ʔt˨˩ hɛ̰ʔp˨˩ʨə̰k˨˨ hɛ̰p˨˨ʨək˨˩˨ hɛp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨət˨˨ hɛp˨˨ʨə̰t˨˨ hɛ̰p˨˨

Tính từ[sửa]

chật hẹp

  1. Vừa chật vừa hẹp.
    Đường sá chật hẹp.
    Căn phòng chật hẹp.
  2. phạm vi quá hẹp do những hạn chế của bản thân.
    Khuôn khổ chật hẹp của bài báo.
    Ý nghĩ chật hẹp.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]