scrimpy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈskrɪm.pi/

Tính từ[sửa]

scrimpy /ˈskrɪm.pi/

  1. Bủn xỉn, keo kiệt.

Tham khảo[sửa]