bủn xỉn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓṵn˧˩˧ sḭn˧˩˧ ɓuŋ˧˩˨ sin˧˩˨ ɓuŋ˨˩˦ sɨn˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓun˧˩ sin˧˩ ɓṵʔn˧˩ sḭʔn˧˩

Tính từ[sửa]

bủn xỉn

  1. Hà tiện, keo kiệt quá đáng, đến mức không dám chi dùng đến cả những khoản hết sức nhỏ nhặt.
    Tính bủn xỉn.
    Bủn xỉn từng xu từng đồng .
    Lão ta là một kẻ hết sức bủn xỉn.

Tham khảo[sửa]