seashore

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

seashore /.ˌʃɔr/

  1. Bờ biển.
  2. (Pháp lý) Khoảng đất giữa hai con nước.

Tham khảo[sửa]