Bước tới nội dung

đất

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Từ nguyên

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *tət. Cùng gốc với tiếng Thổ [Cuối Chăm] tʌt⁷.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗət˧˥ɗə̰k˩˧ɗək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗət˩˩ɗə̰t˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

đất

  1. Phần rắn nổi lên ở mặt địa cầu, trái với biển.
    Gần đất xa trời. (tục ngữ)
  2. Chất rắn gồm những hạt khoáng vật ở trên mặt địa cầu, có thể trồng trọt được.
    Hòn đất.
    Cuốc đất.
    Pho tượng bằng đất
  3. Vùng mặt đất có thể trồng trọt được.
    Không một tấc đất cắm giùi. (tục ngữ).
    Đất rắn trồng cây khẳng khiu. (tục ngữ)
  4. Địa phương; Miền.
    Đất cam thảo, dân lão thần. (tục ngữ).
    Chị ấy quê ở đất quan họ
  5. Môi trường hoạt động.
    Không có đất dụng võ.
    Sinh ra và lớn lên ở một đất cách mạng
  6. Nơi có long mạch, theo mê tín.
    Gia đình ấy được đất.
  7. (phương ngữ) Ghét.
    Tắm kì ra đất.
  8. Đất đèn nói tắt.
    Đèn hết đất rồi, thắp sao được.

Dịch

Tham khảo