self-indulgent

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈsɛɫf.ɪn.ˈdəl.dʒənt/

Tính từ[sửa]

self-indulgent /ˈsɛɫf.ɪn.ˈdəl.dʒənt/

  1. Bê tha, đam lạc thú.

Tham khảo[sửa]