bê tha

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓe˧˧ tʰaː˧˧ɓe˧˥ tʰaː˧˥ɓe˧˧ tʰaː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓe˧˥ tʰaː˧˥ɓe˧˥˧ tʰaː˧˥˧

Tính từ[sửa]

bê tha

  1. Bệ rạc, không đứng đắn.
    Ăn mặc bê tha.
    Sống bê tha.

Dịch[sửa]

Động từ[sửa]

bê tha

  1. Ham chơi bời bậy bạ đến mức mất hết nhân cách.
    Bê tha cờ bạc.
    Bê tha rượu chè, trai gái.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]