self-suggestion

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈsɛɫf.səɡ.ˈdʒɛs.tʃən/

Danh từ[sửa]

self-suggestion /ˈsɛɫf.səɡ.ˈdʒɛs.tʃən/

  1. Sự tự ám thị.

Tham khảo[sửa]