sentrum
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | sentrum | sentret |
| Số nhiều | sentre, sentra | sentra, sentrene, sentr aene |
sentrum gđ
- Khu buôn bán, thương mại. Tâm, tâm điểm.
- sentrum av/i en sirkel
- sentrum avbyen/uværsområdet
- Khuynh hướng chính trị trung hòa, trung dung.
- Partiet tilhører det politiske sentrum.
Từ dẫn xuất
- (2) sentrumsparti gđ: Đảng có khuynh hướng chính trị trung dung.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sentrum”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)