Bước tới nội dung

chính trị

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Từ nguyên

    Âm Hán-Việt của chữ Hán 政治.

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    ʨïŋ˧˥ ʨḭʔ˨˩ʨḭ̈n˩˧ tʂḭ˨˨ʨɨn˧˥ tʂi˨˩˨
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    ʨïŋ˩˩ tʂi˨˨ʨïŋ˩˩ tʂḭ˨˨ʨḭ̈ŋ˩˧ tʂḭ˨˨

    Danh từ

    chính trị những việc thuộc cai trị của quốc gia và chính đảng

    Dịch

    Tính từ

    chính trị thuộc cai trị của quốc gia và chính đảng

    Động từ

    chính trị

    1. Uốn nắn làm cho ngay thẳng.
    2. (trong nước hiện nay) Làm chính trị là tham gia các tổ chức Đảng, Đoàn thanh niên, Hội Phụ nữ, Công đoàn, Mặt trận tổ quốc, Nhà nước để tham gia đề ra và thực hiện các chính sách, chủ trương nhằm đưa đất nước tiến lên chủ nghĩa xã hội.