thương mại

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɨəŋ˧˧ ma̰ːʔj˨˩ tʰɨəŋ˧˥ ma̰ːj˨˨ tʰɨəŋ˧˧ maːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɨəŋ˧˥ maːj˨˨ tʰɨəŋ˧˥ ma̰ːj˨˨ tʰɨəŋ˧˥˧ ma̰ːj˨˨

Danh từ[sửa]

thương mại

  1. (Kết hợp hạn chế) . Thương nghiệp.
    Hiệp ước thương mại.

Tham khảo[sửa]