Bước tới nội dung

sequin

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈsi.kwən/

Danh từ

[sửa]

sequin /ˈsi.kwən/

  1. (Sử học) Đồng xêquin (tiền vàng ở Vơ-ni-zơ).
  2. Xêquin (đồ trang sức hình bản tròn như đồng xu, đeo ở áo... ).

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /sə.kɛ̃/

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
sequin
/sə.kɛ̃/
sequins
/sə.kɛ̃/

sequin /sə.kɛ̃/

  1. (Sử học) Đồng xơkin (tiền vàng Vơ-ni-dơ).

Tham khảo

[sửa]