servere

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

  Dạng
Nguyên mẫu å servere
Hiện tại chỉ ngôi serverer
Quá khứ serverte
Động tính từ quá khứ servert
Động tính từ hiện tại

servere

  1. Dọn ăn, mời ăn.
    Det serveres kaffe og kaker i pausen.
    Kelneren serverte gjestene middag.
  2. Đưa ra, trình ra.
    Han serverte oss en god løsning på problemet.

Tham khảo[sửa]