trình
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨï̤ŋ˨˩ | tʂïn˧˧ | tʂɨn˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂïŋ˧˧ | |||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
trình
- (Trtr.) (Cũ) . Báo cáo cho người cấp trên biết để xem xét.
- Lí trưởng đi trình quan.
- Đưa lên cho cấp trên hoặc cấp có thẩm quyền thấy, biết để xem xét, thông qua, giải quyết, v.v...
- Trình dự án lên quốc hội.
- Trình bộ trưởng kí.
- Lễ trình quốc thư.
- Trình giấy tờ.
- (Cũ; dùng trước một từ xưng hô) . Từ dùng để mở đầu lời nói với cấp trên, tỏ ý tôn kính, lễ phép; bẩm.
- Trình cụ lớn, có khách.
Danh từ
trình
- (Lóng) Trình độ nói tắt.
- Mày còn chưa đủ trình đâu em ạ!
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “trình”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)