trình

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨï̤ŋ˨˩tʂïn˧˧tʂɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂïŋ˧˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

trình

  1. (Trtr.) () . Báo cáo cho người cấp trên biết để xem xét.
    Lí trưởng đi trình quan.
  2. Đưa lên cho cấp trên hoặc cấpthẩm quyền thấy, biết để xem xét, thông qua, giải quyết, v.v...
    Trình dự án lên quốc hội.
    Trình bộ trưởng kí.
    Lễ trình quốc thư.
    Trình giấy tờ.
  3. (Cũ; dùng trước một từ xưng hô) . Từ dùng để mở đầu lời nói với cấp trên, tỏ ý tôn kính, lễ phép; bẩm.
    Trình cụ lớn, có khách.

Dịch[sửa]

Danh từ[sửa]

trình

  1. (lóng) Trình độ nói tắt.
    Mày còn chưa đủ trình đâu em ạ!

Tham khảo[sửa]