seulement

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

seulement /sœl.mɑ̃/

  1. Chỉ.
    Une couleur seulement — chỉ một màu
  2. Mới.
    Arrivée seulement le matin — mới đến buổi sáng
  3. Ít ra.
    Si seulement on profitait de l’expérience — nếu ít ra người ta lợi dụng được kinh nghiệm
  4. Nhưng, song.
    Il consent, seulement il demande des garanties — nó bằng lòng, song nó đòi có bảo đảm
    non seulement — xem non
    pas seulement — không có cả đến
    N'avoir pas seulement de quoi payer sa chambre — không có cả đến tiền trả phòng thuê

Tham khảo[sửa]