ít ra
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| it˧˥ zaː˧˧ | ḭt˩˧ ʐaː˧˥ | ɨt˧˥ ɹaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| it˩˩ ɹaː˧˥ | ḭt˩˧ ɹaː˧˥˧ | ||
Phó từ
- Như ít nhất.
- Ít ra cũng hoàn thành kế hoạch trước một tháng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ít ra”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)