short-tempered

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

short-tempered /ˌʃɔrt.ˈtɛm.pɜːd/

  1. Hay cáu, nóng.

Tham khảo[sửa]