shortcoming

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈʃɔrt.ˌkə.mɪŋ/

Danh từ[sửa]

shortcoming /ˈʃɔrt.ˌkə.mɪŋ/

  1. Thiếu sót, khuyết điểm, nhược điểm.

Tham khảo[sửa]