Bước tới nội dung

khuyết

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xwiət˧˥kʰwiə̰k˩˧kʰwiək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xwiət˩˩xwiə̰t˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

[sửa]

khuyết

  1. Cái vòng nhỏ hay cái lỗquần áo để cài khuy.
    Cái khuyết nhỏ quá không cài khuy được.
  2. Khuyết điểm nói tắt.
    Trình bày cả ưu và khuyết.

Tính từ

[sửa]

khuyết

  1. Thiếu, không đầy đủ.
    Buổi họp khuyết ba người.
  2. Nói mặt trăng thượng huyềnhạ huyềnphần lớn bị che lấp.
    Ông trăng khuyết, ông trăng lại tròn. (ca dao)
    Trăng thường tròn, khuyết, nước hằng đầy, vơi (BNT
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của BNT, thêm nó vào danh sách này.
    )

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]