shuddering

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

shuddering

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của shudder.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

shuddering /ˈʃə.dɜ.ːiɳ/

  1. Rùng mình (ghê sợ, ghê tởm... ).

Tham khảo[sửa]