Bước tới nội dung

siden

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Giới từ

siden

  1. Đã. . . rồi. Kể từ, bắt đầu từ, từ khi.
    Han har bodd her siden mai.
    Det er ti år siden jeg så ham sist.
  2. Sau, sau đó, muộn hơn. Chốc nữa, lát nữa.
    Vi kan snakke om det siden.
    Det er lenge siden. — Đã lâu rồi.
  3. Một khi, vì.
    Siden du har hjulpet oss så mye, skal du få blomster av oss.

Phương ngữ khác

Tham khảo