sil

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
sil
/sil/
sils
/sil/

sil /sil/

  1. Đất sét son.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít sil silen
Số nhiều siler silene

sil

  1. Cái rây, cái rổ, cái .
    Båten lekker som en sil.
    å skylle bær i en sil

Tham khảo[sửa]