Bước tới nội dung

rổ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zo̰˧˩˧ʐo˧˩˨ɹo˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹo˧˩ɹo̰ʔ˧˩

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

rổ

  1. Đồ đựng, đan bằng tre hoặc làm bằng nhựa tròn, lòng sâu, có nhiều lỗ nhỏ để dễ thoát nước.
    Đan rổ.
    Mua đôi rổ.
  2. Vòng sắt, mắc lưới ở dưới, gắn vào một mặt bảng, làm đích ném bóng trong môn thể thao bóng rổ.
    Ném bóng vào rổ.

Tham khảo

[sửa]