single-minded
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌsɪŋ.ɡəl.ˈmɑɪn.dəd/
Tính từ
single-minded /ˌsɪŋ.ɡəl.ˈmɑɪn.dəd/
- (Như) Single-hearded.
- Chỉ có một mục đích, chỉ theo đuổi một mục đích duy nhất.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “single-minded”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)