sinn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít sinn sinnet
Số nhiều sinn sinna, sinnene

sinn

  1. Tâm hồn, linh hồn, tâm linh.
    å ha et åpent sinn
    Ute av øye, ute av sinn. — Xa mặt cách lòng.
    å ha noe i sinne — Có việc gì trong thâm tâm, có ý định làm việc gì,
    å legge seg noe på sinne — Để tâm vào việc gì.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]