sivilisere
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å sivilisere |
| Hiện tại chỉ ngôi | siviliserer |
| Quá khứ | siviliserte |
| Động tính từ quá khứ | sivilisert |
| Động tính từ hiện tại | — |
sivilisere
- Văn minh hóa, truyền bá văn minh, khai hóa.
- Misjonærene prøvde å sivilisere de innfødte.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sivilisere”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)