skalle
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | skalle | skallen |
| Số nhiều | skaller | skallene |
skalle gđ
- Trán.
- Hun fikk et slag i skallen.
Từ dẫn xuất
- (1) hodeskalle: Sọ người, xương đầu.
- (1) pappskalle/treskalle: Người ngu ngốc, đần độn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “skalle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)